Chat with us, powered by LiveChat Hạch toán nghiệp vụ doanh thu và giá thành công trình

Hạch toán nghiệp vụ doanh thu và giá thành công trình

Hạch toán nghiệp vụ doanh thu và giá thành công trình – Bài viết dưới đây, hướng dẫn các bạn cách hạch toán tính giá thành công trình kế toán xây dựng xây lắp theo thông tư mới nhất của bộ tài chính.

(Hình ảnh: Hạch toán nghiệp vụ doanh thu và giá thành công trình)

(Hình ảnh: Hạch toán nghiệp vụ doanh thu và giá thành công trình)

A. Hạch toán nghiệp vụ mua nguyên vật liêu, hàng hóa:

1. Mua NVL trả tiền ngay :

Nợ TK 152;156: giá mua chưa VAT, chi tiết số lượng từng NVL

Nợ TK 1331: VAT, thường là 10%

Có TK 111,112, 141: tổng số tiền phải trả/đã trả NCC 

2. Mua NVL chưa trả tiền:

Nợ TK 1521, 156 giá mua chưa VAT, chi tiết số lượng từng NVL

Nợ TK 1331: VAT, thường là 10%

Có TK 331 :tổng số tiền phải trả nhà cung cấp.

3. Khi thanh toán tiền

Nợ TK 331 tổng số tiền phải trả nhà cung cấp

Có TK 111: nếu trả tiền mặt

Có TK 112: nếu trả qua ngân hàng

4. Trường hợp đã nhận được hóa đơn của NCC nhưng đến cuối tháng hàng chưa về đến kho

a. Cuối tháng kế toán ghi

Nợ TK 151: giá mua chưa VAT, chi tiết số lượng từng NVL,hh

Nợ TK 1331: VAT

Có TK 111,112,331,141: tổng số tiền phải trả/đã trả NCC

b. Qua đầu tháng khi NVL về tới kho

Nợ TK 1521;156

Có TK 151

Bạn đang xem: Hạch toán nghiệp vụ doanh thu và giá thành công trình

5. Mua NVL, hàng hóa xuất thẳng công trình ( Không qua kho )

a. Mua NVL , hàng hóa không qua kho trả tiền ngay

Nợ TK 154: giá mua chưa VAT, chi tiết số lượng từng NVL

Nợ TK 1331: VAT, thường là 10%

Có TK 111;112, 141: tổng số tiền phải trả/đã trả NCC 

b. Mua NVL, hàng hóa xuất thẳng không qua kho chưa trả tiền 

Nợ TK 154: giá mua chưa VAT, chi tiết số lượng từng NVL; hàng hóa

Nợ TK 1331: VAT, thường là 10%

Có TK 331: Nợ tiền nhà cung cấp chưa trả 

c. Trả tiền nhà cung cấp 

Nợ TK 331: Số tiền phải trả

Có TK 111;112: Số tiền đã trả

6. Trả NVL cho NCC: 

a. Khi nhập kho đơn giá nào thì xuất kho trả với đơn giá đó, hạch toán ngược lại lúc nhập kho

Nợ TK 331, 111, 112

Có TK 152 ;156

Có TK 1331

b. Thu lại tiền (nếu có)

Nợ TK 111,112

Có TK 331

7. Chiết khấu thương mại được hưởng từ NCC

a. Được NCC giảm vào tiền nợ phải trả

Nợ TK 331

Có TK 152;156

Có TK 1331

b. Được NCC trả lại bằng tiền

Nợ TK 111, 112

Có TK 152 ;156

Có TK 1331

– Hoặc DN có thể hạch toán vào thu nhập khác

Nợ TK 331

Có TK 711

B. Hạch toán nghiệp vụ mua công cụ – dụng cụ

1. Mua công cụ dụng cụ trả tiền ngay

Nợ 242: CCDC ngắn hạn; dài hạn

Nợ TK 1331: Thuế VAT ( Thường là 10%)

Có TK 111;112: tiền mặt, tiền ngân hàng 

2. Mua công cụ dụng cụ chưa trả tiền ngay 

Nợ TK 242: CCDC ngắn hạn; dài hạn 

Nợ TK 1331: Thuế VAT ( Thường là 10%)

Có TK 331: công nợ chưa trả tiền ngay

3. Mua công cụ dụng cụ nhập kho

a. Mua CCDC nhập kho trả tiền ngay

Nợ TK 153: Giá mua ccdc chưa thuế

Nợ TK 1331: VAT thường là 10%

Có TK 111;112;141: Tổng số tiền đã trả ncc

b. Mua ccdc nhập kho chưa trả tiền ngay

Nợ TK 153: CCDC ngắn hạn; dài hạn

Nợ TK 1331: Thuế VAT ( Thường là 10%)

Có TK 331: công nợ chưa trả tiền ngay

c. Trả tiền mua công cụ dụng cụ

Nợ TK 331

Có TK 111;112

C. Hạch toán nghiệp vụ mua tài sản cố định

Bài viết: Hạch toán nghiệp vụ doanh thu và giá thành công trình

1. Mua TSCĐ Trả tiền ngay

Nợ TK 211: Nguyên giá ,giá mua + chi phí khác liên quan

Nợ TK 1331 : Thuế VAT 10%

Có TK 112

2. Mua TSCĐ chưa trả tiền ngay

Nợ Tk 211: Nguyên giá, giá mua + chi phí khác liên quan

Nợ TK 1331

Có TK 331

3. Trả tiền mua TSCĐ

Nợ TK 331: Giá phải trả

Có TK 112;341

D. Hạch toán nghiệp vụ xuất NVL phục vụ công trình

– Xuất NVL :

Nợ TK 1541

Có TK 152

Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí quản lý 

Nợ TK 1542

Có TK 334

Chi phí bảo hiểm tính vào chi phí công trình :

Nợ TK 1542

Có TK 3383;3384;3385

Chi phí công cụ dụng cụ, TSCĐ ( Phân bổ hoặc xuất thẳng )

Nợ TK1543

Có TK 242; 214;153

Chi phí SXC

Nợ TK 1544 

Có TK 111;112;331;335 (Có thể là điện nước, xăng dầu……..những gì dùng chung cho mọi hoạt động công trình,dịch vụ)

E. Hạch toán nghiệp vụ doanh thu và giá vốn dịch vụ , công trình

1. Ghi nhận doanh thu dịch vụ, công trình.

a. Doanh thu dịch vụ (công trình ) thu tiền ngay:

Nợ TK 111,112: tổng số tiền phải thu/đã thu của KH

Có TK 5113: tổng giá bán chưa VAT

Có TK 33311: VAT đầu ra, thường là 10%

b. Doanh thu dịch vụ ( công trình ) chưa thu tiền

Nợ TK 131 : tổng số tiền phải thu/chưa thu của KH

Có TK 5113: tổng giá bán chưa VAT

Có TK 33311: VAT đầu ra, thường là 10%

c. Thu tiền công nợ

Bài viết: Hạch toán nghiệp vụ doanh thu và giá thành công trình

Nợ TK 111: thu bằng tiền mặt

Nợ TK 112: thu qua ngân hàng

Có TK 131 : tổng số tiền phải thu/chưa thu của KH

2. Giá vốn của dịch vụ ( công trình )

Nợ TK 632 

Có TK 154

F. Bút toán hạch toán nghiệp vụ chi phí doanh nghiệp :

1. Bút toán thuế môn bài

a. Hạch toán chi phí thuế môn bài

Nợ TK 642 Tài khoản chi phí thuế môn bài

Có TK 3338 Tài khoản thuế môn bài

b. Nộp thuế môn bài 

Nợ TK 3338

Có TK 111;112

2. Hạch toán chi phí tiền lương

Nợ TK 642 Tài khoản chi phí

Có TK 334

3. Tài khoản trích bảo hiểm xã hội

a. Trích tính vào chi phí doanh nghiệp

Nợ TK 642 Tài khoản chi phí

Có TK 3383 ;3384;3385 

b. Trích vào tiền lương công nhân viên cả bộ phận SX

Nợ TK 334

Có TK 3383;3384;3385

4. Hạch toán trả lương cho nhân viên

Nợ TK 334 ( Trừ các khoản trích vào chi phí lương ) trả cả bộ phận SX

Có TK 111;112

H. Bút toán hạch toán nghiệp vụ phân bổ chi phí CCDC; TSCĐ vào chi phí quản lý

Nợ TK 642: Tài khoản nhận chi phí
Có TK 242;214 ;153

I. Các chi phí khác của doanh nghiệp hạch toán thẳng vào 642

Nợ TK 642

Nợ TK 1331

Có TK 111;112;141;331

K. Bút toán hạch toán cuối kỳ

-Thuế TNCN ( nếu có )

-Kết chuyên VAT

-Tính thuế TNDN ( tạm tính, cuối năm )

-Các bút toán đầu 9 và 4

Bài viết: Hạch toán nghiệp vụ doanh thu và giá thành công trình

học-kế-toán-thực-hành

Bạn có thể quan tâm: 

Những quy định về tạm ứng trong hợp đồng xây dựng"}" data-sheets-userformat="{"2":6659,"3":[null,0],"4":[null,2,16777215],"12":0,"14":[null,2,3421236],"15":"Arial, Helvetica, sans-serif"}">Những quy định về tạm ứng trong hợp đồng xây dựng

Hướng dẫn cách quyết toán thuế công ty xây dựng

Tags từ khóa: hạch toán kế toán xây dựng theo thông tư 200 – cách hạch toán kế toán xây dựng – kế toán doanh thu hợp đồng xây dựng – mẫu bảng tính giá thành công trình xây dựng – giáo trình kế toán doanh nghiệp xây lắp – sơ đồ kế toán xây dựng – hạch toán doanh thu xây dựng – cách tính giá vốn trong xây dựng

Related Posts

Call Now Button  
Đánh giá Hạch toán nghiệp vụ doanh thu và giá thành công trình 9/10 dựa trên 4567 đánh giá.