Chat with us, powered by LiveChat Những phím tắt quyền lực trong MICROSOFT WORD cho kế toán - Học kế toán thực hành

Những phím tắt quyền lực trong MICROSOFT WORD cho kế toán

Những phím tắt quyền lực trong MICROSOFT WORD cho kế toán , Chuỗi phím tắt được kết hợp nên từ các tổ hợp phím điều khiển của Windows. Nếu kế toán thành thạo những phím tắt này có thể khiến tốc độ làm việc của bạn tăng lên 70% .
word
Nếu bạn muốn tải Full File bài viết này thì các bạn có thể Chat trực tiếp với tư vấn viên gốc bên phải hoăc để lại email ,để được nhận link tải nhé.

Những phím tắt chức năng thông thường trong word giành cho kế toán

STTPhím tắtChức năng
1Ctrl + NMở một trang tài liệu mới
2Ctrl + OMở tệp tin
3Ctrl + SLưu văn bản
4Ctrl + CSao chép văn bản
5Ctrl + XCắt nội dung văn bản
6Ctrl + VDán nội dung văn bản
7Ctrl + FTìm kiếm trong văn bản
10Ctrl + HMở hộp thoại thay thế từ/cụm từ trong văn bản
11Ctrl + PMở cửa sổ in ấn
12Ctrl + ZQuay trở lại một bước
13Ctrl + YKhôi phục hiện trạng sau khi bấm Ctrl + Z
14Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4Đóng cửa sổ/văn bản

Phím tắt giúp làm việc với văn bản hoặc đối tượng trong microsoft word  giành cho kế toán

STTPhím tắtChức năng
1Ctrl + Shift + CSao chép toàn bộ định dạng vùng dữ liệu
2Ctrl + Shift + VDán định dạng đã sao chép
3Ctrl + ECăn giữa đoạn văn bản đã chọn
4Ctrl + JCăn đều 2 bên đoạn văn bản
5Ctrl + LCăn trái đoạn văn bản
6Ctrl + RCăn phải đoạn văn bản
7Ctrl + MĐầu dòng thụt vào 1 đoạn
8Ctrl + Shift + MXóa định dạng Ctrl + M
9Ctrl + TThụt đầu dòng từ đoạn thứ 2 trở đi
10Ctrl + Shift + TXóa định dạng thụt dòng Ctrl+T
11Ctrl + QXóa toàn bộ định dạng căn lề văn bản
12Ctrl + BIn đậm văn bản
13Ctrl + DMở hộp thoại định dạng font chữ
14Ctrl + IIn nghiêng văn bản
15Ctrl + UGạch chân văn bản
16Ctrl + Mũi tênDi chuyển qua phải/trái 1 kí tự
17Ctrl + HomeLên đầu văn bản
18Ctrl + EndXuống cuối văn bản
19Ctrl + Shift + Hometạo vùng chọn từ vị trí hiện tại lên đầu văn bản
20Ctrl + Shift + Endtạo vùng chọn từ vị trí hiện tại xuống cuối văn bản
21BackspaceXóa 1 kí tự phía trước
22DeleteXóa 1 kí tự phía sau hoặc xóa đối tượng đang chọn
23Ctrl + Backspacexóa 1 từ phía trước
24Ctrl + Deletexóa 1 từ phía sau
25Shift + –>chọn 1 kí tự phía sau
26Shift + <–chọn 1 kí tự phía trước
27Ctrl + Shift + –>chọn 1 từ phía sau
28Ctrl + Shift + <–chọn 1 từ phía trước
29Shift + mũi tên hướng lênchọn 1 hàng phía trên
30Shift + mũi tên hướng xuốngchọn 1 hàng phía dưới
31Ctrl + Achọn tất cả văn bản

ads
Phím tắt dành cho menu và toolbar  cơ bản 
giành cho kế toán

STTPhím tắtChức năng
1Alt + F10Kích hoạt menu lệnh
2Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tabthực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ
3Tab, Shift + Tabchọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars
4Enterthực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar
5Shift + F10hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn
6Alt + Spacebarhiển thị menu hệ thống của của sổ
7Home, Endchọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con
8Tabdi chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
9Shift + Tabdi chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
10Ctrl + Tabdi chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
11Shift + Tabdi chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
12Alt + Ký tự gạch chânchọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
13Alt + Mũi tên xuốnghiển thị danh sách của danh sách sổ
14Enterchọn 1 giá trị trong danh sách sổ
15ESCtắt nội dung của danh sách sổ
16Ctrl + Shift + =Tạo chỉ số trên (ví dụ: m3(mét khối))
17Ctrl + =Tạo chỉ số dưới (ví dụ: công thức H20)

Phím tắt hỗ trợ sử dụng bảng biểu cho kế toán trong word

STTPhím tắtChức năng
1Tabdi chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng
2Shift + Tabdi chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
3Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tênchọn nội dung của các ô
4Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tênmở rộng vùng chọn theo từng khối
5Shift + F8giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
6Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt)chọn nội dung cho toàn bộ bảng
7Alt + Homevề ô đầu tiên của dòng hiện tại
8Alt + Endvề ô cuối cùng của dòng hiện tại
9Alt + Page upvề ô đầu tiên của cột
10Alt + Page downvề ô cuối cùng của cột
11Mũi tên lênlên trên một dòng
12Mũi tên xuốngxuống dưới một dòng

Phím tắt với các chức năng kết hợp từ F1 – F12 – rất hữu ích cho kế toán

STTPhím tắtChức năng
1F1trợ giúp
2F2di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter
3F3chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)
4F4lặp lại hành động gần nhất
5F5thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)
6F6di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
7F7thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and Grammars)
8F8mở rộng vùng chọn
9F9cập nhật cho những trường đang chọn
10F10kích hoạt thanh thực đơn lệnh
11F11di chuyển đến trường kế tiếp
12F12thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)
13Shift + F1hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
14Shift + F2sao chép nhanh văn bản
15Shift + F3chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường
16Shift + F4lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
17Shift + F5di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
18Shift + F6di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
19Shift + F7thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools – Thesaurus).
20Shift + F8rút gọn vùng chọn
21Shift + F9chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
22Shift + F10hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
23Shift + F11di chuyển đến trường liền kề phía trước.
24Shift + F12thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)
25Ctrl + F2thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview)
26Ctrl + F3cắt một Spike
27Ctrl + F4đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word)
28Ctrl + F5phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
29Ctrl + F6di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp
30Ctrl + F7thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống
31Ctrl + F8thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống
32Ctrl + F9chèn thêm một trường trống
33Ctrl + F10phóng to cửa sổ văn bản
34Ctrl + F11khóa một trường
35Ctrl + F12thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl + O)
36Ctrl + Shift +F3chèn nội dung cho Spike
37Ctrl + Shift +F5chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)
38Ctrl + Shift +F6di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước
39Ctrl + Shift +F7cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư)
40Ctrl + Shift +F8mở rộng vùng chọn và khối
41Ctrl + Shift +F9ngắt liên kết đến một trường
42Ctrl + Shift +F10kích hoạt thanh thước kẻ
43Ctrl + Shift +F11mở khóa một trường
44Ctrl + Shift +F12thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P)
45Alt + F1di chuyển đến trường kế tiếp
46Alt + F3tạo một từ tự động cho từ đang chọn
47Alt + F4thoát khỏi Ms Word
48Alt + F5phục hồi kích cỡ cửa sổ
49Alt + F7tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản
50Alt + F8chạy một marco
51Alt + F9chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường
52Alt + F10phóng to cửa sổ của Ms Word
53Alt + F11hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic
54Alt + Shift + F1di chuyển đến trường phía trước
55Alt + Shift + F2thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S)
56Alt + Shift + F9chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản
57Alt + Shift + F11hiển thị mã lệnh
58Ctrl + Alt + F1hiển thị thông tin hệ thống
59Ctrl + Alt + F2thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

Các bạn có nhu cầu tải FULL File bài viết: “Những phím tắt quyền lực trong MICROSOFT WORD cho kế toán“, Vui Lòng Chat với tư vấn viên ( bên gốc bên phải ) để nhận link download nhé.

Có thể bạn quan tâm : Nhiệm vụ kế toán trong Doanh nghiệp thương mại

Để thực hiện tốt vài trò là công cụ quản lý đắc lực cho việc điều hành doanh nghiệp, kế toán trong các doanh nghiệp thương mại cần thực hiện tốt các nhiệm vụ cơ bản sau:

– Ghi chép, tính toán, phản ánh số hiện có, tình hình luân chuyển và sử dụng tài sản, vật tư tiền vốn trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, qua đó tính toán chính xác kết quả hoạt động kinh doanh trong kì

– Kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch thu chi tài chính, kỉ luật thu nộp, thanh toán, phát hiện kịp thời các hành vi tham ô lãng phí tài sản, tiền vốn của nhà nước, tập thể.

– Cung cấp thông tin đầy đủ, kịp thời, trung thực và hữu ích phục vụ việc điều hành quản lý doanh nghiệp

Related Posts

Call Now Button  
Đánh giá Những phím tắt quyền lực trong MICROSOFT WORD cho kế toán 9/10 dựa trên 4567 đánh giá.